Đào tạo Lãnh đạo C-Level

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LÃNH ĐẠO CẤP CAO (C-LEVEL)

Đào tạo Lãnh đạo cấp cao C-Level tại FMIT là chương trình đặc biệt được thiết kế dành riêng cho Giám đốc Rủi ro - CRO, Giám đốc dự án - CPO, Giám đốc chuỗi cung ứng - CSCO, và Giám đốc Kiểm toán nội bộ - CAE muốn trang bị những kiến thức đầy đủ về quản lý điều hành theo chuẩn quốc tế, hoàn thiện kỹ năng quản lý, nâng cao kinh nghiệm quản lý điều hành, và có thể xây dựng được hệ thống quản lý hiện đại để nâng cao năng lực cạnh tranh cho doanh nghiệp.

Đã qua thời doanh nghiệp có thể thành công chỉ nhờ vào kinh nghiệm. Việc nhà quản lý cần tư duy theo chuẩn mực quốc tế để giải quyết tình huống của doanh nghiệp và xây dựng hệ thống quản lý theo chuẩn mực quốc tế để nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp đang là một đòi hỏi cấp bách. Thực tiễn các bài học thành công trên thế giới cho thấy, tổ chức càng lớn thì việc xây dựng hệ thống quản lý theo chuẩn mực càng phải được coi trọng. Việc áp dụng phù hợp các phương pháp quản lý theo chuẩn mực quốc tế sẽ giúp tổ chức đi đúng hướng, có chiến lược và hành động nhất quán, rõ ràng, đạt được mục tiêu một cách chủ động.

Cấp độ năng lực quản trị của Lãnh đạo cấp cao C-Level.

Với vai trò lãnh đạo dẫn dắt tổ chức, Lãnh đạo cấp cao C-Level cần phải được trang bị các kiến thức về quản trị, điều hành một cách hệ thống và chuyên sâu. Trong tổ chức càng lớn và phức tạp, kỹ năng và kiến thức quản trị điều hành cần phải được nâng cao một cách tương xứng.

Cấp độ năng lực quản trị của Lãnh đạo cấp cao C-Level có thể chia ra thành các mức độ sau:

Mức 1: Lãnh đạo cấp cao C-Level quản lý bằng kinh nghiệm cá nhân chưa qua đào tạo

Mức 2: Lãnh đạo cấp cao C-Level quản lý bằng cách học các kỹ năng thông qua sách vở nhưng thiếu hệ thống

Mức 3: Lãnh đạo cấp cao C-Level được đào tạo thông qua các chương trình đào tạo cơ bản, mang tính chia sẻ cá nhân và thiếu chuẩn mực.

Mức 4: Lãnh đạo cấp cao C-Level được trang bị các chuẩn mực quốc tế về quản trị, am hiểu hệ thống kiến trúc quản trị được các tập đoàn thành công trên thế giới vận dụng.

Mức 5: Lãnh đạo cấp cao C-Level vận dụng linh hoạt các chuẩn mực quốc tế trong bối cảnh của doanh nghiệp.

Với mức 1 và 2, Lãnh đạo cấp cao C-Level có thể sẽ gặp nhiều vấn đề về tổ chức, quản lý, chiến lược, và rối loạn trong hệ thống, thiếu tính cạnh tranh, thiếu các công cụ, phương pháp quản trị trong tổ chức, hiệu quả tổ chức kém.

Với mức 3, Lãnh đạo cấp cao C-Level có thể tối ưu một phần nào đó trong hoạt động của doanh nghiệp, nhưng thiếu khả năng và năng lực để vận hành các doanh nghiệp vừa và lớn, hoặc khả năng trường tồn của doanh nghiệp kém ngay cả với doanh nghiệp nhỏ.

Với mức 4, Lãnh đạo cấp cao C-Level am hiểu được tính hệ thống trong quản trị, liên kết được cách thành phần quản trị từ: Giám sát quản trị, chiến lược kinh doanh, chiến lược hoạt động, xây dựng các hệ thống quản trị, xây dựng chuỗi cung ứng, quản lý đối tác, quản lý dự án, công nghệ, tài chính, thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả, …. Tích hợp trong một khung kiến trúc hệ thống quản trị hiện đại theo các chuẩn mức tiên tiến trên thế giới đang được vận dụng tại các tập đoàn trên toàn cầu, tương thích với các hệ thống công nghệ hiên đại hiện nay.”

Sứ mệnh của chương trình Đào tạo Lãnh đạo cấp cao C-Level tại FMIT

Với sứ mệnh mang những chuẩn mực quản trị từ các tổ chức chuyên nghiệp hàng đầu thế giới đến Việt Nam, nâng cao năng lực quản lý cho đội ngũ quản lý tại Việt Nam. 20 năm qua, FMIT đã triển khai n giao đào tạo các chuẩn mực hàng đầu thế giới như: Quản lý dự án chuẩn quốc tế PMBOK, Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn quốc tế SCOR, Quản trị chiến lược và đổi mới chuẩn GINI, Kiểm toán nội bộ chuẩn IPPF, Quản trị rủi ro chuẩn COSO, ….

Đào tạo Lãnh đạo cấp cao C-Level là tích hợp và chọn lọc từ các chuẩn mực hàng đầu thế giới từ các chương trình hợp tác với các đối tác, là kiến thức sâu sắc và hệ thống phù hợp với năng lực quản trị của Lãnh đạo cấp cao C-Level để nâng cao năng lực lên cấp độ 4 và là tiền đề để hoàn thành cấp độ 5 đối với các Nhà lãnh đạo.

Chương trình Đào tạo Lãnh đạo cấp cao C-Level là khác biệt và duy nhất tại Việt Nam với sự tích hợp của các chuẩn mực quản trị toàn cầu.  Sứ mệnh của chương trình là "Mang đến cho các Nhà Lãnh đạo hệ thống kiến trúc quản trị hiện đại theo các chuẩn mực toàn cầu nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh và phát triển trường tồn cho Doanh nghiệp tại Việt Nam"

khác biệt của chương trình

FMIT khác biệt ở cách tiếp cận đào tạo mang tính ứng dụng, kết hợp cùng AI NEXUS (trí tuệ nhân tạo chuyên gia quản trị do FMIT phát triển, tích hợp các chuẩn mực quốc tế) như một công cụ tư vấn tình huống hiện đại trong suốt hành trình học tập. Không chỉ dừng lại ở việc truyền tải tri thức, FMIT giúp học viên tiếp cận vấn đề theo ngữ cảnh thực tế, phân tích bản chất tình huống và định hướng giải pháp phù hợp với môi trường doanh nghiệp. Nhờ đó, người học không chỉ nắm vững kiến thức nền tảng, mà còn phát triển tư duy quản trị, năng lực phản biện và khả năng ra quyết định một cách chuyên nghiệp, hiệu quả và bền vững.

Chương trình Đào tạo Lãnh đạo cấp cao C-Level tại FMIT® được thiết kế khác biệt và duy nhất tại Việt Nam với các môn học được thiết kế từ các tiêu chuẩn quản lý toàn cầu như GINI®, IPPF®, COSO®, PMBOK®, SCOR® … nhằm giúp nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp. Đây là yếu tố quyết định sự sống còn và cạnh tranh trong thị trường toàn cầu mà không phải là các kinh nghiệm và kỹ năng cá nhân, hoặc thiếu tính hệ thống.

Chương trình bao gồm các môn học giúp Lãnh đạo cấp cao C-Level có kiến thức đầy đủ về hệ thống quản lý cần thiết để điều hành và quản lý doanh nghiệp để đạt được kết quả như mong đợi. Nội dung môn học bao gồm những khía cạnh quản lý căn bản và cốt lõi cần quản lý trong một hệ thống quản lý toàn diện doanh nghiệp như:

Quản trị chiến lược: các phương pháp xây dựng chiến lược, các công cụ hiện đại trong chiến lược như thiết kế trải nghiệm khách hàng, đổi mới mô hình kinh doanh, tư duy thiết kế; các phương pháp thiết lập mục tiêu và quản lý kết quả công việc, hệ thống kiến trúc quản trị, quản lý dữ liệu và công nghệ, ….

Tài chính & Kế toán quản trị: giúp Lãnh đạo cấp cao C-Level nắm các phương pháp thiết lập và sử dụng hệ thống kế toán quản trị phục vụ ra quyết định và điều hành doanh nghiệp. Xây dựng các chỉ số đo và các phương pháp về mặt tài chính nhằm cung cấp các thông tin cho việc ra các quyết định kinh doanh.

Quản lý dự án theo chuẩn quốc tế PMBOK: giúp Lãnh đạo cấp cao C-Level có được phương pháp hệ thống và chuẩn mực trong việc triển khai các dự án chiến lược, dự án cải tiến, dự án theo yêu cầu khách hàng; các kiến thức về triển khai các dự án trong doanh nghiệp theo chuẩn mực quốc tế PMI®.

Quản trị rủi ro và kiểm soát nội bộ chuẩn COSO: giúp Lãnh đạo cấp cao C-Level có được phương pháp xây dựng và vận hành hệ thống quản trị rủi ro, tuyên bố khẩu vị, đánh giá và xây dựng chỉ số rủi ro KRI, xây dựng hồ sơ rủi ro từng lĩnh vực, thiết lập các chốt kiểm soát, phương pháp và thiết lập quy trình, quản trị rủi ro và kiểm soát nội bộ theo chuẩn quốc tế COSO®.

Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn SCOR®: giúp Lãnh đạo cấp cao C-Level có được kiến thức quản lý toàn bộ chuỗi cung ứng từ khâu nguyên liệu, mua hàng, sản xuất, phân phối, kho bãi, logistics, dự báo nhu cầu, quản lý đối tác trong chuỗi cung ứng, … theo chuẩn quốc tế SCOR®.

Phát triển năng lực lãnh đạo: kỹ năng và phương pháp lãnh đạo hiện đại, tạo ảnh hưởng, chia sẻ tầm nhìn, giá trị, và tạo động lực cho nhân viên.

Agile Scrum Expert: giúp Lãnh đạo cấp cao C-Level có được phương pháp quản lý dự án hiện đại theo Agile và Scrum, 19 quy trình cốt lõi và 8 quy trình mở rộng Scrum trên tình huống và bối cảnh thực tế của doanh nghiệp.

Quản trị cung ứng mua hàng chuẩn quốc tế ISM: giúp lãnh đạo cấp cao nâng cao năng lực toàn diện trong xây dựng nguồn cung ứng chiến lược, quản trị quan hệ nhà cung cấp SRM, hiểu toàn diện khung năng lực từ nghiệp vụ, hệ thống, đến chiến lược của bộ phận cung ứng, giúp hoàn thiện chiến lược, hệ thống, và phương pháp vận hành của bộ phận cung ứng.

Các môn học cho từng vị trí

C-LEVEL MASTERY QUẢN TRỊ RỦI RO (CRO MASTERY)

  • Quản trị rủi ro & kiểm soát nội bộ theo chuẩn quốc tế COSO
  • Kiểm toán nội bộ theo chuẩn quốc tế COSO và IPPF
  • Phát triển năng lực lãnh đạo
  • Quản lý dự án theo chuẩn quốc tế PMBOK
  • Tài chính & kế toán quản trị theo chuẩn quốc tế IFRS/ GAAP

C-LEVEL MASTERY QUẢN TRỊ DỰ ÁN (CPO MASTERY)

  • Quản lý dự án theo chuẩn quốc tế PMBOK
  • Agile Scrum Expert chuẩn quốc tế Scrum và Agile
  • Phát triển năng lực lãnh đạo
  • Quản trị rủi ro & kiểm soát nội bộ theo chuẩn quốc tế COSO
  • Quản trị chiến lược

C-LEVEL MASTERY QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG (CSCO MASTERY)

  • Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn quốc tế SCOR
  • Phát triển năng lực lãnh đạo
  • Tài chính & kế toán quản trị theo chuẩn quốc tế IFRS/ GAAP
  • Quản trị rủi ro & kiểm soát nội bộ theo chuẩn quốc tế COSO
  • Quản trị cung ứng mua hàng chuẩn quốc tế ISM

C-LEVEL MASTERY KIỂM TOÁN NỘI BỘ (CAE MASTERY)

Tài chính & kế toán quản trị theo chuẩn quốc tế IFRS/ GAAP

  • Quản trị rủi ro & kiểm soát nội bộ theo chuẩn quốc tế COSO
  • Kiểm toán nội bộ theo chuẩn quốc tế COSO và IPPF
  • Phát triển năng lực lãnh đạo
  • Quản lý dự án theo chuẩn quốc tế PMBOK

ĐỐI TƯỢNG THAM GIA

Chương trình này phù hợp với những đối tượng sau:

  • Quản lý cấp trung, cấp cao trong các lĩnh vực: quản trị rủi ro, quản lý dự án, quản lý chuỗi cung ứng, và kiểm toán nội bộ
  • Những ai tiềm năng trở thành quản lý cấp cao trong các lĩnh vực trên
  • Những người đã tốt nghiệp đại học, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm việc.

PHƯƠNG PHÁP ĐÀO TẠO

  • Khóa học kết hợp giữa lý thuyết theo chuẩn mực quốc tế và vận dụng vào trong ngữ cảnh của doanh nghiệp.
  • Giảng viên sẽ nêu hệ thống phương pháp luận, người học chọn tình huống thực tế và trao đổi dựa trên cơ sở phối hợp giữa phương pháp luận và tình huống nhằm giải quyết vấn đề một cách hiệu quả nhất.

MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

  • Giúp các nhà lãnh đạo làm quen với cách xây dựng hệ thống quản lý theo chuẩn mực, bỏ qua cách thực hiện theo kinh nghiệm và cảm tính để nâng cao sự chuyên nghiệp và tính hiệu quả trong việc vận hành tổ chức.
  • Phát triển và hoàn thiện các kỹ năng trong điều hành tổ chức như: thiết lập chiến lược, xây dựng hệ thống, kỹ năng lãnh đạo, quản lý nguồn nhân lực, quản lý rủi ro, quản lý tài chính, quản lý công nghệ, …
  • Tiết kiệm chi phí và thời gian để có được các kiến thức chuẩn mực, trọng tâm, hệ thống và thực tiễn nhất.

LỢI ÍCH CHƯƠNG TRÌNH

Sau khi kết thúc chương trình đào tạo, các nhà lãnh đạo sẽ nắm được:

  • Chuẩn mực điều hành doanh nghiệp dựa trên các kiến thức chuẩn quốc tế.
  • Trên cơ sở hiểu rõ về triết lý quản trị cốt lõi đã được áp dụng thành công trên toàn thế giới giúp cho các nhà lãnh đạo chủ động áp dụng và điều chỉnh vào thực tế hoạt động của tổ chức
  • Cách nhìn hệ thống, cải tiến tư duy, giải quyết vấn đề có trọng tâm, ra quyết định chính xác, từ đó tổ chức bộ máy hoạt động hiệu quả.
  • Có phương pháp, công cụ để thiết lập các chiến lược cũng như cách thức ra thực thi các kế hoạch để hoàn thành mục tiêu chiến lược của tổ chức.
  • Thấu hiểu và vận dụng thành thạo NEXUS MASTERY cấp 2000 về thuật ngữ trong lĩnh vực tương ứng.

Chứng nhận KẾT THÚC KHÓA HỌC

Học viên sau khi hoàn thành chương trình sẽ được cấp các chứng nhận Chuyên gia C-Level Mastery theo các thông lệ quốc tế do FMIT cấp, bao gồm:

Giám đốc Quản trị Rủi ro – Chief Risk Officer Mastery

Giám đốc Quản trị Chuỗi Cung ứng – Chief Supply Chain Officer Mastery

Giám đốc Quản trị Dự án – Chief Project Officer Mastery

Giám đốc Kiểm toán Nội bộ – Chief Audit Executive Mastery

  • Kết thúc mỗi môn học Học viên được yêu cầu cấp chứng nhận hoàn thành cho từng môn, có giá trị trong hệ thống của đối tác quốc tế theo từng môn.
  • Học viên có thể tiếp tục luyện thi lấy chứng chỉ quốc tế PMP®, CICS®, CSCP®, GInI® theo nhu cầu cho từng môn trong chương trình đào tạo.

C-Level Mastery giúp bạn nhanh chóng làm chủ hệ thống quản trị toàn cầu, chuyển đổi mạnh mẽ từ chuyên gia chuyên môn sang nhà lãnh đạo cấp cao, người dẫn dắt chiến lược. Đây là hành trình để bạn đồng hành cùng những nhà lãnh đạo tiên phong kiến tạo tương lai và nâng tầm tổ chức.

 


KHÓA HỌC KHÁC

NỘI DUNG CHI TIẾT TỪNG MÔN HỌC

1. QUẢN LÝ DỰ ÁN THEO CHUẨN QUỐC TẾ PMBOK®

CHUYÊN ĐỀ NỘI DUNG CHI TIẾT
Chuyên đề 1:
Nguyên tắc, trọng tâm và các khái niệm căn bản
  • Định nghĩa dự án
  • Dự án vs. Hoạt động
  • Kỹ năng quản lý dự án (con người, quy trình, chuyên môn)
  • 12 nguyên tắc quản lý dự án
  • 8 trọng tâm thực hiện quản lý dự án
  • Cấu trúc tổ chức dự án
  • PMO
  • Các bên liên quan
  • Hệ thống tạo giá trị
  • Hệ thống quản trị tổ chức
  • Các chức năng bổ trợ cho dự án
  • Môi trường của dự án
  • Quản lý vòng đời sản phẩm
Chuyên đề 2:
Trọng tâm quản lý các bên liên quan, phương pháp phát triển và vòng đời dự án
  • Tạo bản tuyên bố dự án
  • Nhận diện các bên liên quan
  • Phân tích các bên liên quan
  • Chiến lược quản lý các bên liên quan
  • Truyền thông với bên liên quan
  • Các loại truyền thông, mô hình, và phương pháp truyền thông
  • Quan hệ vòng đời dự án và phương pháp phát triển dự án
  • Chuyển giao kết quả
  • Các phương pháp phát triển
  • Lựa chọn phương pháp phát triển dự án
  • Vòng đời dự án và các giai đoạn
  • Sự phù hợp giữa chuyển giao, phương pháp phát triển và vòng đời dự án

Thực hành 1: Tạo điều lệ dự án
Thực hành 2: Quản lý các bên liên quan

Chuyên đề 3:
Trọng tâm quản lý đội ngũ thực hiện dự án
  • Lập kế hoạch quản lý nguồn nhân lực dự án
  • Yêu cầu nguồn nhân lực cho dự án
  • Thành lập nhóm dự án
  • Chức năng nhiệm vụ và phân quyền
  • Phát triển nhóm dự án
  • Quản lý nhóm dự án
  • Kỹ năng lãnh đạo vs. quản lý
  • Các lý thuyết tạo động lực
  • Tạo sự hiểu chung về tầm nhìn, mục tiêu dự án
  • Thiết lập quy tắc nhóm dự án
  • Đào tạo nhóm dự án và bên liên quan
  • Giải quyết xung đột
  • Thúc đẩy nhóm làm việc từ xa
  • Các mô hình: Drexlex/ Sibbet, Tuckman Ladder, Oscar.

Thực hành 3: Lập kế hoạch quản lý nhân sự, team charter

Chuyên đề 4:
Trọng tâm lập kế hoạch dự án 1 (công việc)
  • Tổng quan về lập kế hoạch và thành phần tài liệu của kế hoạch
  • Các phương diện của lập kế hoạch
  • Lập kế hoạch hướng dẫn quản lý công việc
  • Thu thập yêu cầu dự án
  • Thống nhất phạm vi dự án
  • Phân rã công việc WBS

Thực hành 4: Thu thập thông tin, user story, quản lý kết quả công việc, product backlog, WBS.

Chuyên đề 5:
Trọng tâm lập kế hoạch dự án 2 (Thời gian)
  • Lập kế hoạch hướng dẫn quản lý tiến độ
  • Phân rã hoạt động
  • Sắp thứ tự hoạt động
  • Ước tính thời gian
  • Lập tiến độ dự án

Thực hành 5: Lập tiến độ sơ đồ Gantt, kỹ thuật ước tính

Chuyên đề 6:
Trọng tâm lập kế hoạch 3 (Chi phí – Chất lượng)
  • Lập kế hoạch hướng dẫn quản lý chi phí
  • Ước tính chi phí
  • Lập ngân sách dự án
  • Lập kế hoạch quản lý chất lượng dự án

Thực hành 6: Lập ngân sách, kế hoạch chất lượng

Chuyên đề 7:
Trọng tâm lập kế hoạch dự án 4 (Nguồn lực, Truyền thông, Thầu)
  • Lập kế hoạch quản lý nguồn lực
  • Ước tính nguồn lực
  • Lập kế hoạch quản lý truyền thông
  • Lập kế hoạch quản lý thầu

Thực hành 7: Lập kế hoạch nguồn lực, truyền thông, thầu

Chuyên đề 8:
Trọng tâm quản lý sự không chắc chắn (Rủi ro)
  • Sự không chắc chắn
  • Mơ hồ
  • Sự phức tạp
  • Sự biến động
  • Lập kế hoạch quản lý rủi ro
  • Nhận diện rủi ro
  • Đánh giá rủi ro định tính
  • Đánh giá rủi ro định lượng
  • Xử lý rủi ro
  • Hiện thực kế hoạch rủi ro
  • Kiểm soát rủi ro

Thực hành 8: Lập kế hoạch quản lý rủi ro, hồ sơ rủi ro

Chuyên đề 9:
Trọng tâm tổ chức thực hiện dự án
  • Các quy trình dự án
  • Cân bằng giữa các ràng buộc xung đột nhau
  • Quản lý nhóm thực hiện dự án
  • Truyền thông và quản lý sự tham gia
  • Quản lý nguồn lực
  • Làm việc với nhà thầu
  • Quản lý chất lượng dự án
  • Giám sát công việc mới và thay đổi
  • Bài học kinh nghiệm
  • Chia sẻ tri thức trong dự án
  • Tương tác với lĩnh vực khác
  • Kiểm tra kết quả

Thực hành 9: Điều chỉnh dự án phù hợp (tailoring) tình huống

Chuyên đề 10:
Trọng tâm chuyển giao và đánh giá kết quả dự án
  • Chuyển giao giá trị
  • Kết quả dự án
  • Thiết lập thước đo
  • Xác lập nội dung đánh giá
  • Kiểm soát công việc
  • Kiểm soát thời gian
  • Kiểm soát chi phí
  • Kiểm soát chất lượng
  • Kiểm soát truyền thông
  • Kiểm soát nguồn lực
  • Giám sát thầu
  • Trình bày thông tin
  • Đo các lỗi
  • Đánh giá các vấn đề
  • Phát triển và cải tiến
  • Kết thúc dự án

Thực hành 10: Giám sát, tích hợp kết quả, báo cáo, giải quyết trở ngại dự án.

2. QUẢN TRỊ RỦI RO & KIỂM SOÁT NỘI BỘ THEO CHUẨN QUỐC TẾ COSO®

CHUYÊN ĐỀ NỘI DUNG CHI TIẾT
Chuyên đề 1:
Giới thiệu quản trị rủi ro & kiểm soát nội bộ
  • Độ trưởng thành trong hệ thống quản lý
  • Giới thiệu mô hình kiểm soát nội bộ COSO
  • Giới thiệu khung quản lý rủi ro ISO 31000
  • Giới thiệu mô hình quản trị rủi ro COSO ERM
  • Mô hình 3 lớp kiểm soát
  • Bản chất của công việc kiểm toán GRC (Governance, Risk, Control) – quản trị, rủi ro, kiểm soát
  • Các thành phần và nguyên tắc của ERM
  • Case Study 1: Thiết lập khẩu vị (Appetite), mục tiêu, KPI, KRI, Tolerance, threshold, ..
  • Kiểm soát nội bộ
  • Các cấp độ kiểm soát
  • Các bước hiện thực hiện thống ERM
  • Tạo ra kế hoạch hướng dẫn triển khai hệ thống quản trị rủi ro
  • Độ trưởng thành trong hệ thống quản trị rủi ro –chiến lược rủi ro
Chuyên đề 2:
Quản trị, Văn Hóa Rủi Ro, Chiến lược tổ chức
  • Thiết lập môi trường
  • Các thuộc tính hàng đầu của môi trường
  • Quy tắc đạo đức và văn hóa quản trị rủi ro
  • Tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi các loại chiến lược
  • Các loại chiến lược
  • Giá trị cạnh tranh
  • Các con đường chiến lược
  • Lãnh đạo và vai trò của CEO
  • Các phương pháp lãnh đạo
  • Quyền lực và ảnh hưởng
  • Tạo động lực
  • Hệ thống thưởng
  • Xây dựng niềm tin
  • Cấu trúc tổ chức
  • Cơ cấu tổ chức triển khai hệ thống quản trị rủi ro
  • Năng lực nhân sự
  • Ủy quyền và truyền thông trách nhiệm
  • Phân quyền
  • Kiểm toán nội bộ
  • Quy trình hoạt động
  • Quản trị và các nguyên tắc quản trị
  • Vai trò chức năng các bộ phận trong quản trị rủi ro
  • Phòng quản trị rủi ro, Giám đốc quản trị rủi ro, hội đồng, CEO, Ủy ban rủi ro.
  • Case study 2: Bên liên quan và vai trò trách nhiệm trong hệ thống quản trị rủi ro
Chuyên đề 3:
Nhận diện rủi ro
  • Định nghĩa rủi ro
  • Viết đúng rủi ro
  • Các nhân tố dẫn đến rủi ro
  • Thu thập thông tin về rủi ro
  • Cách phân loại rủi ro
  • Rủi ro đến từ bên trong và bên ngoài
  • Tạo danh mục rủi ro
  • Thu thập thông tin liên quan rủi ro
  • Phương pháp lập tài liệu rủi ro
  • Phương pháp nhận diện rủi ro
  • Thu thập thông tin
  • Phân tích giả định
  • Phân tích SWOT
  • Tạo danh mục
  • Phân tích nội bộ
  • Xác lập ngưỡng
  • Phỏng vấn
  • Phân tích lưu đồ
  • Phân tích chỉ số leading
  • Thu thập dữ liệu tổn thất
  • Sơ đồ rủi ro – risk map
  • Các loại rủi ro: chiến lược, quy trình, và hoạt động
  • Case study 3: thực hành về 7 kỹ thuật nhận diện rủi ro trong doanh nghiệp
Chuyên đề 4:
Đánh giá rủi ro định tính
  • Mục tiêu đánh giá định tính
  • Đánh giá chất lượng dữ liệu
  • Định nghĩa xác suất, tác động
  • Đánh giá chứng cứ
  • Tính điểm rủi ro
  • Sắp hạng ưu tiên các rủi ro trong từng dự án/quy trình/chương trình
  • Sắp hạng rủi ro giữa các dự án/ quy trình
  • Ngưỡng rủi ro
  • Xem xét nguyên nhân chung
  • Xem xét ngoại lệ rủi ro
  • Case study 4: thực hành về đánh giá rủi ro định tính
Chuyên đề 5:
Đánh giá rủi ro định lượng
  • Mục tiêu phân tích định lượng
  • Tính xác suất
  • Tính tác động
  • Tính giá trị kỳ vọng EMV
  • Tính VAR
  • Phân phối tổn thất (loss distribution)
  • Kiểm tra lùi (back Testing)
  • Phân tích độ nhạy
  • Phân tích kịch bản
  • Cây quyết định,
  • Mô hình monte-carlo
  • Mô hình benchmark
  • Case study 5: thực hành về ứng dụng rủi ro định lượng
Chuyên đề 6:
Chiến lược xử lý rủi ro
  • Chiến lược xử lý rủi ro
  • Xử lý rủi ro tiêu cực
  • Xử lý rủi ro tích cực
  • Phương pháp lựa chọn chiến lược xử lý
  • Đánh giá tác động giữa các chiến lược
  • Xử lý rủi ro còn lại
  • Kế hoạch dự phòng
  • Rủi ro thứ cấp
  • Case study 6: Thực hành về xử lý rủi ro, xây dựng hồ sơ rủi ro.
Chuyên đề 7:
Kiểm soát và thiết kế kiểm soát
  • Quan hệ giữa rủi ro và kiểm soát
  • 2 phương pháp thiết kế kiểm soát
  • Các bước thiết kế kiểm soát
  • Độ mạnh kiểm soát
  • Các loại kiểm soát chung
  • Các công cụ kiểm soát
  • Biểu mẫu phân tích và lựa chọn kiểm soát
  • Kiểm soát cấp độ tổ chức – quy trình – và hoạt động
  • Kiểm soát chính và phụ
  • Kiểm soát phân theo chức năng
  • Kiểm soát thủ công – tự động
  • Kiểm soát cứng – mềm
  • Kiểm soát hệ thống IT
  • Vòng lặp kiểm soát dùng thiết kế và đánh giá
  • Đánh giá kiểm soát – tự đánh giá CSA (control Self-Assessment )
  • Ma trận rủi ro – kiểm soát Risk Control Matrix
  • Rủi ro và kiểm soát quy trình nhân sự
  • Rủi ro và kiểm soát quy trình mua hàng
  • Rủi ro và kiểm soát quy trình marketing và bán hàng
  • Rủi ro và kiểm soát logistic
  • Rủi ro và kiểm soát quá trình thuê ngoài
  • Rủi ro và kiểm soát hệ thống công nghệ thông tin
  • Case study 7: thực hành thiết kế và lựa chọn kiểm soát phù hợp
Chuyên đề 8:
Thông tin, truyền thông, và báo cáo
  • Xác định các bên liên quan và mức độ ảnh hưởng
  • Quy trình truyền thông
  • Dòng truyền thông
  • Phương pháp truyền thông
  • Các rào cản trong truyền thông
  • Quản lý xung đột
  • Quản lý sự mong đợi người liên quan
  • Xây dựng hệ thống truyền thông thông tin trong quản trị rủi ro
  • Báo cáo về kết quả, văn hóa rủi ro
  • Case study 8: xây dựng kế hoạch truyền thông và thông tin cho hệ thống quản trị rủi ro
Chuyên đề 9:
Đánh giá và giám sát hệ thống Quản trị rủi ro
  • Vòng lặp kiểm soát
  • Ma trận rủi ro kiểm soát
  • Các phương pháp đánh giá và cải tiến hệ thống quản tị rủi ro
  • Đánh giá thành phần Quản trị, văn hóa
  • Đánh giá thành phần chiến lược, và thiết lập mục tiêu
  • Đánh giá thành phần hiện thực
  • Đánh giá thành phần rà soát và cải tiến
  • Đánh giá thành phần truyền thông, thông tin và báo cáo
  • Case study 9: thực hành đánh giá khung quản trị rủi ro trong doanh nghiệp

Chuyên đề 10:
Vận dụng và xây dựng hệ thống quản trị rủi ro và kiểm soát cho doanh nghiệp

 

  • Chọn đề tài
  • Xây dựng thành phần quản trị
  • Xây dựng khẩu vị rủi ro
  • Thiết lập mục tiêu và tolerance, KRI
  • Nhận diện rủi ro
  • Đánh giá và xử lý rủi ro
  • Lập hồ sơ rủi ro
  • Đánh giá thực trạng và xây dựng bản đồ roadmap để triển khai dự án rủi ro trong doanh nghiệp.

3. QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG THEO CHUẨN QUỐC TẾ SCOR®

CHUYÊN ĐỀ NỘI DUNG CHI TIẾT
Chuyên đề 1:
Giới thiệu Quản lý chuỗi cung ứng
  • Giới thiệu về chuỗi cung ứng
  • Các giai đoạn trưởng thành của chuỗi cung ứng
  • Quan điểm chuỗi cung ứng hiện đại
  • Các mục tiêu của quản lý chuỗi cung ứng
  • Các loại chuỗi cung ứng
  • Mô hình lập kế hoạch và kiểm soát chuỗi cung ứng
  • Lập kế hoạch chiến lược và chiến lược chuỗi cung ứng
  • Giai đoạn phát triển từ MRP sang ERP
  • Các chiến lược hoạt động (ETO, MTS, MTO, ATO)
  • Chỉ số đánh giá trong chuỗi cung ứng
  • Các quy trình hoạt động (intermittent, flow, cell, project)
  • Tác động của các hệ thống và triết lý mới
Chuyên đề 2:
Quản lý nhu cầu và dự báo
  • Quy trình quản lý nhu cầu
  • Chia sẻ dữ liệu giữa các đối tác trong chuỗi
  • Tính chất của nhu cầu
  • Nhu cầu độc lập và nhu cầu phụ thuộc
  • Quy trình dự báo
  • Nguyên tắc dự báo
  • Kỹ thuật dự báo
  • Các phương pháp dự báo intrinsic, extrinsic, và chuyên gia
  • Theo dõi dự báo và các chỉ số theo dõi
  • Xử lý sai số dự báo
Chuyên đề 3:
Quản lý và tối ưu nguồn lực toàn tổ chức – quy trình S&OP
  • Xác định nhóm sản phẩm/ dịch vụ
  • Giới thiệu quy trình tích hợp S&OP và lợi ích
  • Quy trình thực hiện S&OP
  • Chiến lược hoạt động
  • Chiến lược chuỗi cung ứng
  • Lập kế hoạch ở các chiến lược khác nhau và kịch bản
  • Cân bằng và tối ưu nguồn lực toàn tổ chức
  • Quản lý định mức nguồn lực chung - BOR
Chuyên đề 4:
Kế hoạch sản phẩm – dịch vụ (Master Scheduling)
  • Quy trình lập kế hoạch sản phẩm – dịch vụ
  • Tiến độ tổng thể và quan hệ với bán hàng ATP (Available to Promise)
  • Lý thuyết giới hạn TOC
  • Kỹ thuật Drum-rope-buffer
  • Quản lý nút thắc cổ chai và lập hồ sơ RCCP
  • Phương pháp lập tiến độ tổng thể hiệu quả
Chuyên đề 5:
Kế hoạch quản lý yêu cầu Nguyên vật liệu MRP
  • Mục tiêu lập kế hoạch nguyên liệu MRP
  • Các loại cấu trúc sản phẩm BOM
  • Lập kế hoạch yêu cầu nguyên vật liệu
  • Phương pháp lập kế hoạch nguyên vật liệu (offsetting và exploding)
  • Sử dụng và quản lý kế hoạch độ ưu tiên
  • Phần mềm lập kế hoạch nguyên liệu MRP và ERP
Chuyên đề 6:
Quản lý năng lực sản xuất – dịch vụ (Capacity Requirement Plan)
  • Giới thiệu
  • Quản lý năng lực
  • Quy trình lập xác định năng lực
  • Tính các chỉ số năng lực tổ chức (giờ định mức, hiệu suất,..)
  • Cân đối năng lực sản xuất với năng lực yêu cầu
  • Kế hoạch yêu cầu năng lực
  • Kiểm soát độ ưu tiên các đơn hàng
Chuyên đề 7:
Quản lý tồn kho
  • Giới thiệu tồn kho
  • Các loại tồn kho và mục đích
  • Tính chi phí kho và chi phí liên quan
  • Định giá tồn kho
  • Lập kế hoạch tồn kho
  • Phân loại tồn kho
  • Chính sách tồn kho tổng thể
  • Quản lý tồn kho tổng thể
  • Tính vòng quay tồn kho
  • Tính số ngày sử dụng kho
  • Chi phí tồn kho
  • Báo cáo tài chính và tồn kho
  • Tồn kho thành phần
  • Tính thời điểm đặt hàng
  • Tính số lượng đặt hàng
  • Chính sách tồn kho thành phần
  • Hệ thống đặt hàng nhu cầu độc lập
  • Hệ thống Kanban, 2-bin, theo dõi liên tục
  • Phương pháp phân loại tồn kho ABC
  • Phương pháp kiểm soát tồn kho
  • Phương pháp kiểm kê tồn kho
Chuyên đề 8:
Quản lý quan hệ đối tác trong chuỗi cung ứng – CRM và SRM
  • Quản lý quan hệ khách hàng CRM
  • Phân khúc thị trường
  • Chiến lược CRM
  • Sử dụng công nghệ trong CRM
  • Quản lý quan hệ nhà cung cấp SRM
  • Mua hàng
  • Trách nhiệm chiến lược của mua hàng
  • Các loại cấu trúc tổ chức của mua hàng
  • Mua hàng chiến lược và mua hàng chiến thuật
  • Các bước mua hàng chiến lược
  • Quy trình mua hàng chiến thuật
  • Quản lý quan hệ nhà cung ứng
  • Quản lý liên minh chiến lược
Chuyên đề 9:  
Phân phối và giao nhận (Distribution & Logistics)
  • Xây dựng hệ thống phân phối
  • Kênh phân phối
  • Tối ưu hóa kênh phân phối
  • Tích hợp với chuỗi cung ứng
  • Logistics
  • Logistics trong quan hệ với chuỗi cung ứng
  • Quản lý tồn kho trong hệ thống phân phối – kỹ thuật DRP
  • Các loại hình vận chuyển
  • Quản lý kho bãi
  • Các loại kho bãi và mục đích
  • Lưu kho
  • Logistic ngược và trách nhiệm phát triển bền vững
Chuyên đề 10:
Chuyển đổi số và công nghệ ứng dụng trong chuỗi
  • Ứng dụng IT trong chuỗi cung ứng
  • Kiến trúc hệ thống thông tin
  • Các loại công nghệ ứng dụng trong chuỗi
  • ERP
  • APS
  • SCEM
  • WMS
  • TMS
  • Quản lý và thu thập dữ liệu trong chuỗi
  • Các ứng dụng trung gian
  • Quản lý tin cậy và trung thực dữ liệu
  • Doanh nghiệp điện tử E-Business

4. TÀI CHÍNH & KẾ TOÁN QUẢN TRỊ THEO CHUẨN IFRS®/GAAP®

CHUYÊN ĐỀ NỘI DUNG CHI TIẾT
Chuyên đề 1:
Cơ bản về Quản trị tài chính
  • Giới thiệu về Quản trị tài chính
  • Kế toán tài chính, kế toán quản trị, quản trị tài chính
  • Giới thiệu các báo cáo tài chính
  • Người dùng báo cáo tài chính
  • Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
  • Bảng cân đối kế toán và các thành phần
  • Giới hạn bảng cân đối kế toán
  • Bài kiểm tra: Progress check 1
  • Báo cáo thu nhập
  • Tính giá vốn COGS, COGM
  • Báo cáo thu nhập 1 bước và nhiều bước
  • Báo cáo hoạt động gián đoạn
  • Báo cáo thu nhập toàn diện
  • Giới hạn của báo cáo thu nhập
  • Bài kiểm tra: Progress check 2
  • Case Study: Enron – Bài học về gian lận báo cáo tài chính
Chuyên đề 2:
Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu và báo cáo dòng tiền
  • Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
  • Báo cáo lợi nhuận giữ lại
  • Điều chỉnh kỳ trước, điều chỉnh nguyên tắc kế toán
  • Cổ phiếu phổ thông
  • Cổ phiếu ưu đãi
  • Phát hành cổ phiếu
  • Phương pháp chi phí (cost method) và phương pháp mệnh giá (par value)
  • Cổ tức tiền mặt
  • Cổ tức tài sản
  • Cổ tức cổ phiếu và chia tách cổ phiếu
  • Giới hạn báo cáo vốn chủ sở hữu
  • Bài kiểm tra: Progress check 3
  • Báo cáo dòng tiền
  • Hoạt động vận hành
  • Hoạt động đầu tư
  • Hoạt động tài chính
  • Dòng tiền phi tiền mặt
  • Phương pháp dòng tiền gián tiếp
  • Bài kiểm tra: Progress check 4
  • Case Study: Apple – Quản trị dòng tiền và chiến lược mua lại cổ phiếu
Chuyên đề 3:
Tài sản ngắn hạn
  • Khoản phải thu
  • Dự phòng tổn thất tín dụng
  • Phương pháp báo cáo thu nhập và phương pháp bảng cân đối
  • Xác định chi phí tổn thất và xóa sổ
  • Tồn kho
  • Các loại tồn kho
  • Tính chi phí ban đầu của tồn kho
  • Các hệ thống tồn kho
  • Đếm vật lý tồn kho: hàng đang trên đường và ký gửi
  • Phương pháp lưu chuyển chi phí tồn kho: FIFO, LIFO, trung bình, định danh
  • Bài kiểm tra: Progress Check 5
  • Case Study: Walmart – Quản lý tài sản ngắn hạn và hàng tồn kho
Chuyên đề 4:
Tài sản dài hạn
  • Đầu tư chứng khoán vốn
  • Ghi nhận khi ảnh hưởng dưới 20%
  • Ghi nhận khi ảnh hưởng lớn từ 20%-50% 
  • Xử lý khi kiểm soát trên 50%
  • Phương pháp giá trị hợp lý, vốn, và hợp nhất
  • Đầu tư chứng khoán nợ
  • Chứng khoán kinh doanh, sẵn sàng để bán, và giữ đáo hạn
  • Bài kiểm tra: Progress Check 6
  • Tài sản, nhà máy, thiết bị PPE
  • Ghi nhận chi phí ban đầu
  • Chi phí vốn hóa  CAPEX và chi phí hoạt động OPEX
  • Khấu hao tài sản cố định
  • Phương pháp đường thẳng, đơn vị sản lượng, khấu hao nhanh, tổng con số của năm
  • Khấu hao theo nhóm và khấu hao tổng hợp
  • Tài sản vô hình
  • Bài kiểm tra: Progress Check 7
  • Case Study: Tesla – Đầu tư vào tài sản dài hạn và mở rộng nhà máy sản xuất
Chuyên đề 5:
Nợ
  • Dự phòng rủi ro
  • Tiêu chí và phương pháp ghi nhận dự phòng rủi ro
  • Các loại bảo hành
  • Bảo hành đảm bảo và ghi nhận
  • Bảo hành dịch vụ và ghi nhận
  • Phát hành trái phiếu (bond)
  • Các trường hợp phát hành đúng mệnh giá, vượt mệnh giá, dưới mệnh giá
  • Xử lý khấu trừ các trường hợp phụ trội và chiết khấu
  • Thuê tài chính/ bán hàng
  • Thuê hoạt động
  • Bài kiểm tra: Progress Check 8
  • Case Study: Boeing – Rủi ro tài chính từ nợ vay và trách nhiệm pháp lý
Chuyên đề 6:
Quản lý chi phí
  • Quản lý chi phí cho kế toán tài chính và trong kế toán quản trị
  • Đối tượng chi phí
  • Các phân loại chi phí: trực tiếp, gián tiếp
  • Chi phí sản phẩm, chi phí kỳ
  • Chi phí chính, chi phí chuyển đổi
  • Hành vi chi phí: định phí, biến phí, hỗn hợp
  • Phương pháp high-low 
  • Bài kiểm tra: Progress Check 9 
  • Các hệ thống kế toán chi phí
  • Chi phí tiêu chuẩn, chi chí thông thường, và thực tế 
  • Chi phí theo đơn hàng, và chi phí theo quy trình
  • Chi phí theo hoạt động ABC 
  • Chi phí toàn bộ vòng đời
  • Chi phí hấp thụ và chi phí biến phí
  • Trình bày báo cáo thu nhập theo phương pháp hấp thụ và biến phí
  • Bài kiểm tra: Progress Check 10
  • Case Study: Toyota – Chiến lược Lean Manufacturing để tối ưu chi phí
Chuyên đề 7:
Phân tích biên và Ra quyết định
  • Phân tích CVP chi phí, sản lượng, lợi nhuận
  • Tính điểm hòa vốn cho 1 sản phẩm
  • Tính điểm hòa vốn cho đa sản phẩm
  • Điểm bàng quan
  • Thu nhập mục tiêu
  • Bài kiểm tra: Progress Check 11
  • Chi phí liên quan và không liên quan
  • Kế toán trách nhiệm: trung tâm chi phí, doanh thu, lợi nhuận, và đầu tư
  • Thầu trong trường hợp giá bán thấp nhất
  • Đơn hàng đặc biệt trong khi năng lực còn thừa
  • Đơn hàng đặc biệt khi năng lực không còn thừa
  • Phân tích làm hoặc mua
  • Chuyển giá (transfer pricing)
  • Bài kiểm tra: Progress Check 12
  • Case Study: Netflix – Quyết định đầu tư vào nội dung gốc thay vì mua bản quyền
Chuyên đề 8:
Ngân sách
  • Vai trò của ngân sách
  • Tham gia ngân sách
  • Khung thời gian cho ngân sách
  • Quy trình lập ngân sách
  • Xây dựng và sử dụng tiêu chuẩn
  • Bài kiểm tra: Progress Check 13
  • Ngân sách tổng thể
  • Ngân sách vận hành
  • Ngân sách tài chính
  • Các phương pháp ngân sách: ngân sách dự án, ngân sách hoạt động, ngân sách từ zero, ngân sách linh hoạt
  • Bài kiểm tra: Progress Check 14
  • Ngân sách bán hàng
  • Ngân sách sản xuất
  • Ngân sách nguyên vật liệu
  • Ngân sách lao động
  • Ngân sách chung
  • Ngân sách tồn kho cuối kỳ
  • Ngân sách giá vốn hàng bán
  • Ngân sách phi sản xuất
  • Báo cáo thu nhập hoạt động chiếu lệ
  • Ngân sách tiền mặt
  • Báo cáo thu nhập chiếu lệ
  • Case Study: Amazon – Quản lý ngân sách linh hoạt trong thương mại điện tử
Chuyên đề 9:
 Phân tích tỉ lệ thanh khoản, khả năng thanh toán, đòn bẩy
  • Phần trăm và so sánh
  • Phân tích chiều dọc và chiều ngang
  • Tính thanh khoản
  • Vốn lưu động
  • Các tỉ lệ ngắn hạn, tỉ lệ nhanh
  • Khả năng thanh toán
  • Cấu trúc vốn
  • Tỉ lệ cấu trúc vốn
  • Tỉ số đảm bảo thu nhập
  • Các loại đòn bẩy
  • Đòn bẩy hoạt động
  • Đòn bẩy tài chính
  • Bài kiểm tra: Progress Check 15
  • Tỉ lệ phần trăm cáo cáo thu nhập
  • Phần trăm lợi nhuận gộp, ròng
  • Đo lường khả năng sinh lời 
  • Mô hình Dupont cho ROA, và ROE
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu EPS
  • Tỉ lệ chia cổ tức, tỉ suất lợi nhuận trên giá cổ phiếu
  • Các tỉ lệ hoạt động: khoản phải thu, tồn kho, khoản phải trả, chu kỳ tiền mặt
  • Bài kiểm tra: Progress Check 16
  • Case Study: Starbucks – Phân tích tài chính để đánh giá hiệu quả kinh doanh
Chuyên đề 10:
 Các quyết định đầu tư
  • Quy trình ngân sách vốn
  • Các loại chi phí trong phân tích ngân sách vốn
  • Chi phí liên quan và không liên quan
  • Các bước sắp hạng các hạng mục đầu tư tiềm năng
  • Phân tích dòng tiền ban đầu
  • Phân tích dòng tiền hàng năm
  • Phân tích dòng tiền kết thúc dự án
  • Giá trị thời gian của tiền
  • Phương pháp: NPV, IRR, Payback
  • Phân bổ vốn
  • Chỉ số sinh lời
  • Bài kiểm tra: Progress Check 17
  • Case Study: Google – Đầu tư vào trí tuệ nhân tạo và công nghệ tương lai

5. KIỂM TOÁN NỘI BỘ THEO CHUẨN QUỐC TẾ COSO® & IPPF®

CHUYÊN ĐỀ NỘI DUNG CHI TIẾT
Chuyên đề 1:
 Nền tảng về Kiểm toán nội bộ
  • Sứ mệnh của kiểm toán nội bộ
  • Mức độ trưởng thành của hệ thống quản trị rủi ro
  • Bản chất công việc của kiểm toán nội bộ
  • Quản trị, rủi ro, và kiểm soát
  • Quan hệ GRC và trách nhiệm các bên liên quan
  • Mô hình 3 lớp
  • Khung thực hành kiểm toán quốc tế IPPF
  • Nguyên tắc cốt lõi
  • Định nghĩa về kiểm toán nội bộ của IIA
  • Điều lệ kiểm toán và các thành phần
  • Khung năng lực dành cho kiểm toán nội bộ
  • Dịch vụ tư vấn và đảm bảo
  • Quy tắc đạo đức
  • Độc lập và khách quan
  • Chương trình cải tiến đảm bảo chất lượng QAIP
  • KPIs cho kiểm toán nội bộ
  • Bố trí nhân sự cho kiểm toán nội bộ
  • Các tài liệu hướng dẫn hoạt động kiểm toán nội bộ
Chuyên đề 2:
Quản trị, Rủi ro, và Kiểm soát
  • Quản trị tổ chức
  • Các nguyên tắc quản trị và vận dụng
  • Case study 1: đánh giá nguyên tắc quản trị tại công ty USI và YMI
  • Khung quản trị rủi ro COSO ERM
  • Các thành phần và nguyên tắc quản trị rủi ro theo COSO
  • Đánh giá khung quản trị rủi ro
  • Case study 2: Đánh giá mức độ trưởng thành hệ thống rủi ro
  • Các khái niệm và kiến thức cơ bản về rủi ro
  • Nhận diện, đánh giá, và xử lý rủi ro
  • Kiểm soát nội bộ
  • Khung kiểm soát nội bộ tích hợp COSO
  • Môi trường kiểm soát
  • Các loại kiểm soát
  • Vòng lặp kiểm soát
Chuyên đề 3:
Lập kế hoạch kiểm toán tổng thể năm
  • Quy trình lập kế hoạch kiểm toán
  • Xác định danh mục vũ trụ kiểm toán
  • Phương pháp kế hoạch theo nền tảng rủi ro
  • Mô hình rủi ro kiểm soát (audit risk model)
  • Tiêu chí xây dựng kế hoạch kiểm toán năm
  • Phân loại ưu tiên cho các cuộc kiểm toán
  • Bản đồ đảm bảo
  • Lập kế hoạch kiểm toán hàng năm
  • Case study 3: Xây dựng kế hoạch tổng thể cho kiểm toán
  • Các loại kiểm toán đảm bảo
  • Các loại dịch vụ tư vấn
Chuyên đề 4:
Lập kế hoạch kiểm toán chi tiết cho từng cuộc kiểm toán
  • Quy trình lập kế hoạch kiểm toán chi tiết
  • Triển khai thu thập thông tin sơ bộ
  • Lợi ích và cách tổ chức của ma trận rủi ro kiểm soát
  • RCM
  • Đánh giá rủi ro, kiểm soát
  • Xây dựng ma trận RCM cho các lĩnh vực
  • Case study 4: Lập ma trận rủi ro – kiểm soát RCM (Risk Control Matrix)
  • Mục tiêu và phạm vi
  • Lựa chọn tiêu chí kiểm toán
  • Xây dựng chương trình làm việc
  • Case study 5: Xây dựng chương trình làm việc (work program)
  • Nguồn lực và lập kế hoạch kiểm toán
  • Quản lý dự án và vận dụng trong việc triển khai chương trình kiểm toán
  • Lập kế hoạch thời gian và ngân sách cho kiểm toán
Chuyên đề 5:
Thực hiện kiểm toán 
  • Thu thập thông tin và phân tích dữ liệu
  • Tính chất của thông tin kiểm toán
  • Case study 6: Đánh giá chứng cứ
  • Kỹ thuật thu thập thông tin
  • Xây dựng thủ tục kiểm toán
  • Kỹ thuật chọn mẫu
  • Các phương pháp lấy mẫu
  • Áp dụng thống kê trong kiểm toán
  • Đo khuynh hướng tập trung: trung bình, trung vị, mode, độ lệch chuẩn, độ tin cậy
  • Các bước cơ bản trong lập kế hoạch kiểm toán áp dụng kỹ thuật thống kê
  • Case study 7: sử dụng thống kê kiểm tra tính hiệu lực của các kiểm soát
  • Áp dụng các kỹ thuật phân tích trong kiểm toán
  • Sử dụng công cụ máy tính hỗ trợ trong kiểm toán
  • Các công nghệ hiện đại áp dụng trong kiểm toán bao gồm: trí tuệ nhân tạo AI, máy học ML, tự động quy trình RPA, phân tích dữ liệu, Dashboard, Giám sát liên tục, Mô đun nhúng EAM, v.v
  • Case study 8: Thực hành đánh giá và phân tích về chọn nhà cung cấp, quản lý hợp đồng, hệ thống IT, và khoản thanh toán
Chuyên đề 6:
Truyền thông & Giám sát
  • Truyền thông với khách hàng
  • Truyền thông sơ bộ và áp dụng
  • Quan sát và kiến nghị
  • Tiêu chí về quan sát và kiến nghị
  • Ý kiến và kết luận
  • Case study 9: thực hành về viết kết luận và kiến nghị, viết báo cáo kiểm toán
  • Truyền thông về kết quả kiểm toán
  • Các thành phần và chất lượng truyền thông
  • Cách viết báo cáo kiểm toán
  • Rà soát và phê duyệt báo cáo
  • Xử lý lỗi và thiếu sót
  • Phát hành báo cáo
  • Hội nghị kết thúc kiểm toán
  • Case study 10: truyền thông kết quả kiểm toán
  • Theo dõi và giám sát thực hiện kết quả
  • Dừng giám sát
Chuyên đề 7:
Quản lý rủi ro gian lận trong tổ chức
  • Gian lận và rủi ro gian lận
  • Tam giác gian lận
  • Các loại dấu hiệu gian lận
  • Chương trình quản lý gian lận trong toàn tổ chức
  • Kiểm soát ngăn ngừa và phát hiện gian lận
  • Kế hoạch điều tra gian lận
  • Báo cáo và truyền thông về gian lận
  • Case study 11: thực hành đánh giá rủi ro gian lận
Chuyên đề 8:
Kiểm toán hiệu suất, hoạt động, và chất lượng
  • Mục tiêu tổ chức
  • Các hệ thống đánh giá hiệu suất
  • Mô hình đánh giá tích hợp
  • Các thước đo phổ biến trong các lĩnh vực
  • Thẻ điểm cân bằng và KPIs
  • Các kỹ thuật quản lý hiệu suất hiệu quả
  • Giám sát
  • Thiết kế công việc
  • Quản lý và lãnh đạo
  • Cố vấn và huấn luyện
  • Hành vi tổ chức
  • Các lý thuyết về nhu cầu và động lực
  • Hệ thống thưởng
  • Kiểm toán chất lượng
  • Phương diện chất lượng
  • Quản lý chất lượng toàn diện TQM
  • Cải tiến liên tục
  • Các công cụ chất lượng
Chuyên đề 9:
Kiểm toán công nghệ thông tin, an ninh, và riêng tư
  • Kiến trúc hệ thống thông tin
  • Cơ sở hạ tầng phần cứng, phần mềm, mạng
  • Khung kiểm soát IT
  • Phục hồi thảm họa
  • An ninh thông tin và an ninh mạng
  • Xác thực, phân quyền, và mã hóa
  • Bảo vệ thông tin
  • Kiểm soát riêng tư dữ liệu
Chuyên đề 10:
Kiểm toán tài chính và kế toán
  • Tài chính, kế toán tài chính, và kế toán quản trị
  • Quản lý chi phí
  • Phân tích chi phí
  • Các hệ thống chi phí
  • Chi phí liên quan và ra quyết định
  • Các kỹ thuật ngân sách
  • Phân tích báo cáo tài chính
  • Phân tích các chỉ số tài chính

6. PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC LÃNH ĐẠO

CHUYÊN ĐỀ NỘI DUNG CHI TIẾT
Chuyên đề 1
Tư duy lãnh đạo hiện đại và các năng lực phát triển lãnh đạo toàn diện
  • Vai trò của lãnh đạo trong bối cảnh quản trị hiện đại
  • Khung năng lực lãnh đạo (49 Leadership Capabilities)
  • Lý thuyết Quyền lực, Ảnh hưởng
  • Đánh giá năng lực lãnh đạo
  • Lãnh đạo tố chất, lãnh đạo 3 kỹ năng
  • Case study 1: Lựa chọn lãnh đạo cấp cao
  • Case study 2: Một nhóm nghiên cứu căng thẳng
Chuyên đề 2
Chiến lược, đổi mới, và đồng bộ kỳ vọng các bên liên quan
  • Lãnh đạo chuyển đổi
  • Lãnh đạo nghiệp vụ
  • Đánh giá năng lực lãnh đạo
  • Quản lý và đồng bộ kỳ vọng các bên liên quan
  • Các cấp độ chiến lược trong tổ chức
  • Tích hợp con đường đổi mới và các cấp độ chiến lược
  • Case study 1: Lựa chọn chiến lược
  • Case study 2: Con đường đổi mới 
Chuyên đề 3
Xây dựng tín nhiệm & Tạo môi trường đạo đức 
  • Xây dựng niềm tin
  • Chính trực
  • Đạo đức
  • Truyền cảm hứng
  • Phương pháp tạo động lực
  • Đề cao sự đa dạng
  • Tôn trọng văn hóa khác biệt
  • Trách nhiệm xã hội
Chuyên đề 4
Kỹ năng dẫn dắt và phát triển đội ngũ
  • Quản lý hiệu suất
  • Các phương pháp đánh giá hiệu suất KPI, KRI, OKR, Balance Scorecard
  • Hệ thống đo lường hiệu suất
  • Đánh giá và phản hồi hiệu suất
  • Phát triển nhóm hiệu quả cao
  • Cam kết nhóm
  • Ra quyết định nhóm
  • Truyền thông và thông tin
  • Giải quyết xung đột
  • Giải quyết vấn đề
  • Thương lượng
  • Đào tạo và phát triển tổ chức
  • Cố vấn và huấn luyện
  • Trao quyền
  • Case study: Quản lý hiệu suất tại Burger King
Chuyên đề 5
Các phương pháp lãnh đạo
  • Lãnh đạo tình huống
  • Lãnh đạo mục tiêu - con đường 
  • Hành vi lãnh đạo
  • Lãnh đạo phục vụ
  • Lãnh đạo thích ứng
  • Ứng dụng các phong cách lãnh đạo
Chuyên đề 6
Quản lý thay đổi & Phát triển tổ chức
  • Các loại thay đổi
  • Cách tiếp cận thay đổi chiến lược
  • Kháng cự thay đổi và phương pháp giải quyết
  • Dẫn dắt thay đổi
  • Phát triển tổ chức
  • Khả năng phục hồi
  • Kỹ năng ra quyết định
  • Đánh giá rủi ro, kịch bản, và sẵn sàng tương lai

7. AGILE & SCRUM THEO CHUẨN QUỐC TẾ SBOK® & AGILE®

CHUYÊN ĐỀ NỘI DUNG CHI TIẾT

Chuyên đề 1
Nguyên tắc và tư duy Agile

  • Giới thiệu dự án
  • Tổng quan quy trình quản lý dự án
  • Các phương pháp tiếp cận trong dự án
  • Thực hành: Lựa chọn phương pháp tiếp cận dự án
  • Quản lý dự án thích ứng
  • Agile Manifesto
  • Các giá trị trong Agile
  • Các nguyên tắc trong quản lý dự án Agile
  • Cơ cấu tổ chức quản lý dự án
  • Phòng quản lý dự án
  • Câu hỏi tình huống 1
Chuyên đề 2
Khung Scrum
  • Giới thiệu về Scrum
  • Các lợi ích của áp dụng Scrum
  • Giới thiệu về SBOK
  • 6 nguyên tắc của Scrum
  • 5 phương diện của Scrum
  • Dòng chảy Scrum
  • 19 quy trình Scrum cơ bản và 8 quy trình mở rộng
  • Câu hỏi tình huống 2
Chuyên đề 3
Chuyển giao theo hướng giá trị (Value-Driven Delivery)
  • Định nghĩa chuyển giao theo giá trị
  • So sánh chuyển giao giá trị giữa dự án truyền thống và Agile
  • Mục đích kinh doanh
  • Đánh giá giá trị trong dự án Agile (ROI, NPV, IRR, Payback)
  • Phân loại ưu tiên giá trị theo khách hàng
  • Các kỹ thuật phân loại ưu tiên (Moscow, monopoly, 100 point, dot voting, Kano, etc.)
  • Quản lý giá trị thu được EVM
  • Quản lý rủi ro trong dự án Agile
  • Các bước sử dụng Prioritized Product Backlog trong quản lý rủi ro
  • Câu hỏi tình huống 3
Chuyên đề 4
Khởi tạo dự án Agile và quản lý các bên liên quan
  • Các quy trình thiết lập
  • Tạo tầm nhìn dự án
  • Xác định Scrum Master và bên liên quan
  • Thành lập nhóm Scrum Team
  • Tạo Epics, persona
  • Tạo prioritized product backlog
  • Collaboration Games
  • Tạo kế hoạch chuyển giao (Release Planning)
  • Xác định độ dài vòng lặp Sprint
  • Thực hành: khởi tạo dự án agile và quản lý bên liên quan
  • Câu hỏi tình huống 4
Chuyên đề 5
Quản lý nhóm dự án Agile
  • Mô hình Bruce Tuckman
  • Phát triển nhóm dự án Agile
  • Tính chất của nhóm Agile
  • SHU-HA-RI
  • Truyền thông thẩm thấu
  • Tốc độ nhóm (velocity)
  • Các phương diện phát triển nhóm
  • Nhóm hiệu quả cao
  • Lãnh đạo phục vụ
  • Tạo động lực nhóm
  • Trí tuệ cảm xúc
  • Đào tạo và huấn luyện nhóm
  • Quản lý xung đột
  • Đàm phán
  • Quản lý nhóm từ xa
  • Bài tập tình huống 5
Chuyên đề 6
Lập kế hoạch trong Agile
  • Lập kế hoạch trong agile so với truyền thống
  • Kế hoạch chuyển giao và vòng lặp
  • Time boxing
  • Tạo câu chuyện người dùng (Create User Stories)
  • Ước tính câu chuyện người dùng (Estimate User Stories)
  • Cam kết câu chuyện người dùng (commit User Stories)
  • Xác định công việc (Identify tasks)
  • Ước tính công việc (Estimate tasks)
  • Tạo Sprint Backlog
  • Quản lý sự thay đổi trong dự án Agile
  • Thực hành: Lập kế hoạch trong Agile
  • Bài tập tình huống 6
Chuyên đề 7
Hiện thực, rà soát dự án Agile
  • Tạo kết quả dự án (deliverables)
  • Triển khai họp daily standup meeting
  • Điều chỉnh Groom Prioritized Sprint Backlog
  • Trình bày và đánh giá cho Sprint
  • Hồi tưởng và bài học kinh nghiệm cho Sprint
  • Tạo Scrum project timeline
  • Phát hiện và giải quyết vấn đề
  • Các kỹ thuật phân tích vấn đề
  • Risk Burndown Chart
  • Bài tập tình huống 7
Chuyên đề 8
Cải tiến liên tục và chuyển giao kết quả
  • Quản lý chất lượng
  • Cải tiến liên tục
  • Kaizen
  • Tùy chỉnh quy trình
  • Value Stream Mapping
  • Retrospective và quy trình thực hiện
  • Chuyển giao kết quả
  • Hồi tưởng dự án
  • Bài tập tình huống 8
Chuyên đề 9
Các thực hành khác trong Agile
  • Scaling Scrum
  • Chương trình, danh mục
  • Sử dụng Scrum cho dự án lớn
  • Sử dụng Scrum cho toàn doanh nghiệp
  • Chuyển dịch văn hóa Agile trong tổ chức

8. QUẢN TRỊ CUNG ỨNG MUA HÀNG THEO CHUẨN QUỐC TẾ ISM®

CHUYÊN ĐỀ NỘI DUNG CHI TIẾT

Chuyên đề 1
Giới thiệu về Quản trị Cung ứng

  • Mức độ trưởng thành
  • Tích hợp dọc
  • Tích hợp ngang
  • Chuỗi cung ứng 
  • Kênh phân phối vs cung ứng
  • Mô hình năng lực ISM
  • Chu trình sourcing
  • Kỳ vọng tổ chức về quản lý cung ứng
  • Hoạt động cung ứng chiến lược
  • Cung ứng chiến thuật
  • Mục tiêu và kỹ năng cần cho phân loại
  • Khung chiến lược cung ứng
  • Gắn kết bên liên quan
  • Dòng chảy thông tin
  • Vai trò và nhận thức của quản lý cung ứng
  • Các chính sách điển hình trong cung ứng
  • Mua sắm tập trung vs phân tán
  •  Phân bổ công việc
  • Bài tập cuối chương 1
  • Bài đọc: quản lý bên liên quan từ khung năng lực ISM
  • Bài đọc: Cơ cấu tổ chức
Chuyên đề 2
Đồng Bộ Chiến Lược Tổ Chức, Chuỗi Cung Ứng, Và Bộ Phận Cung Ứng
  • Hiểu về chiến lược tổ chức
  • Đồng bộ các loại chiến lược 
  • Các loại chiến lược kinh doanh chung
  • Giá trị cạnh tranh
  • Mục tiêu đơn vị kinh doanh và mục tiêu tập đoàn
  • Thiết lập mục tiêu
  • Kế hoạch kinh doanh
  • Các giai đoạn trường thành của chuỗi cung ứng
  • Phù hợp loại chuỗi cung ứng với sản phẩm
  • Các chiến lược hoạt động
  • Mô hình lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động
  • Chuyển đổi tổ chức cung ứng
  • Hiện thực cung ứng chiến lược đồng bộ với mục tiêu tổ chức và bên liên quan
  • Bản chất nguồn và ảnh hưởng đến cung ứng
  • Nguồn cung ứng nội địa vs. Nguồn cung ứng toàn cầu
  • Ra quyết định mua-làm
  • Tham gia trong mua bán, sáp nhập, và thoái vốn
  • Bài tập cuối chương 2
  • Bài đọc: phát triển chiến lược cung ứng từ khung năng lực ISM
  • Bài đọc: bản chất của nguồn cung ứng
Chuyên đề 3
Quản Lý Nhu Cầu Và S&OP
  • Quy trình lập kế hoạch nhu cầu
  • Lập kế hoạch nhu cầu
  • Quản lý nhu cầu
  • Tính chất nhu cầu
  • Nguyên tắc dự báo
  • Kỹ thuật dự báo
  • Các loại dự báo
  • Dự báo các bên liên quan
  • Theo dõi dự báo
  • Đo sai số dự báo
  • Hệ thống quản lý DRP trong kênh phân phối
  • Giải pháp phối hợp
  • CPFR
  • Chia sẻ dữ liệu giữa đối tác
  • Truyền thông nhà cung cấp
  • Cam kết nhà cung cấp
  • S&OP
  • Bài tập cuối chương 3
Chuyên đề 4
Phân Loại & Quản Lý Quan Hệ Nhà Cung Cấp
  • Định nghĩa quản lý phân loại
  • Chiến lược phân loại
  • Phân tích dự báo và chi tiêu
  • Thực hiện kế hoạch
  • Quản lý dự án
  • Tối ưu hóa cơ sở cung ứng
  • Phân loại nhà cung cấp
  • Quy trình cung ứng
  • Phân tích và tư vấn tính khả thi của nhu cầu
  • Phương pháp khai thác thông tin
  • Định nghĩa về SRM
  • Hình thức thúc đẩy mối quan hệ tốt
  • Thúc đẩy sự sáng tạo nhà cung cấp
  • Đánh giá hoạt động nhà cung cấp
  • Quy trình chứng nhận
  • Liên minh chiến lược/ đối tác với nhà cung cấp
  • Tiêu chí lựa chọn
  • Vấn đề trong đào tạo và tham gia sản phẩm của nhà cung cấp
  • Triển khai rà soát kinh doanh định kỳ với nhà cung cấp
  • Nhận diện ràng buộc và hiện thực quy trình tăng giá trị
  • Phát triển và hiện thực chiến lược kết thúc
  • Bài đọc: khai thác chi tiêu
  • Bài đọc: Lập RFQ, RFI, RFP
  • Bài đọc: Khảo sát cơ sở nhà cung cấp
  • Bài đọc: Đánh giá đề xuất cạnh tranh
  • Bài đọc: Chiến lược kết thúc với nhà cung cấp
  • Bài tập cuối chương 4
Chuyên đề 5
Chất Lượng, Rủi Ro, Và Tuân Thủ
  • Chất lượng là gì?
  • Phương diện của chất lượng
  • Chi phí chất lượng
  • TQM
  • 8 lãng phí
  • Công cụ chất lượng
  • SPC so với QC
  • 6 sigma
  • Phát triển chương trình chứng nhận chất lượng NCC
  • Thực hành chất lượng NCC
  • Hợp đồng mức độ dịch vụ (SLA)
  • Kiểm tra đánh giá NCC
  • Mô hình trưởng thành
  • Quy trình quản trị rủi ro
  • Xây dựng hồ sơ rủi ro
  • Chiến lược quản lý rủi ro
  • Kỹ thuật phân tán rủi ro
  • Phân loại rủi ro
  • Đánh giá kế hoạch kinh doanh liên tục
  • Tiêu chuẩn ngoài được công nhận
  • Bài tập cuối chương 5
Chuyên đề 6
Tài Chính Và Quản Lý Chi Phí
  • Khái niệm
  • Tài chính và kế toán
  • Quyết định tài chính tổ chức
  • Kế toán tài chính và quản trị
  • Chiết khấu cố định
  • Chiết khấu động 
  • Tài chính cho nhà cung cấp
  • Đánh giá giá trị - NPV, ROI, IRR, Payback
  • Ngân sách
  • Mục đích ngân sách
  • Các bước lập ngân sách
  • Các phương pháp ngân sách
  • Giá và chi phí
  • Chi phí trực tiếp
  • Chi phí gián tiếp
  • Chi phí biến đổi
  • Mô hình chi phí
  • TCO
  • Chi phí lưu kho
  • Chi phí đặt hàng
  • Chương trình quản lý chi phí tối ưu
  • Chiến lược quản lý chi phí cho cung ứng
  • Thiết lập chương trình quản lý chi phí
  • Hiện thực chương trình quản lý chi phí
  • Theo dõi và đánh giá
  • Nghĩa vụ Ngoại bảng SOX 
  •  Kiểm soát nội bộ
  • Bài tập cuối chương 6
Chuyên đề 7
Quản Lý Tồn Kho Và Logistics
  • Giảm rủi ro về thiếu hụt
  • SMI/ VMI
  • Phân tích ABC 
  • Đặt hàng bao nhiêu tại một thời điểm
  • Hệ thống đặt hàng
  • OP điểm đặt hàng
  • Hệ thống đặt hàng định kỳ
  • TPOP
  • Định nghĩa Logistics
  • 1PL, 2PL, 3PL, 4PL, 5 PL
  • Mục tiêu kho bãi
  • Cấu hình và vị trí kho
  • Vận tải
  •  Bài tập cuối chương 7
Chuyên đề 8
Đàm Phán, Hợp Đồng Và Pháp Lý
  • Chuẩn bị đàm phán phù hợp mục tiêu tổ chức
  • Mục tiêu đàm phán
  • Triết lý đàm phán
  • Kỹ năng và quyền cho nhóm/người đàm phán
  • Giải pháp thay thế
  • BATNA
  • Vùng có thể thỏa thuận ZOPA
  • Lập khung các kết quả phân tích
  • Phân tích quan điểm
  • Chiến lược đàm phán
  • Chiến thuật đàm phán
  • Xem xét đặc biệt
  • Đàm phán trong mua hàng hợp tác
  • Quản lý hợp đồng
  • Loại hợp đồng
  • Điều khoản và điều kiện hợp đồng
  • Các loại vi phạm hợp đồng và khắc phục
  • Kết thúc hợp đồng
  • Bài tập cuối chương 8
Chuyên đề 9
Công Nghệ, Phát Triển Con Người Và Trách Nhiệm Xã Hội
  • Sử dụng IT trong chuỗi
  • Kiến trúc hệ thống thông tin
  • Các hệ thống quản lý chuỗi cung ứng
  • Phần mềm quản lý nhà cung cấp
  • Hệ thống quản lý kho hàng
  • Quản trị quan hệ khách hàng
  • Lập kế hoạch yêu cầu phân phối
  • Hệ thống đặt hàng
  • e-RFx
  • Đấu giá ngược
  • Thiết kế qua mạng
  • Tạo, lưu trữ, quản lý hợp đồng
  • Dẫn dắt hoặc tham gia nhóm liên phòng ban
  • Nhóm hiệu quả cao
  • Vai trò của quản lý cung ứng
  • Tổ chức học tập
  • 5 nguyên tắc của tổ chức học tập
  • Đóng góp giá trị
  • Chương trình kế nhiệm
  • Xây dựng quy tắc đạo đức, trách nhiệm xã hội
  • Bài tập cuối chương 9

KHÓA HỌC KHÁC

1. C-Level Mastery là gì và khác biệt gì so với  các khóa học quản lý khác?

C-Level Mastery là chương trình đào tạo chuyên sâu, tinh gọn, tập trung vào việc làm chủ một lĩnh vực quản trị cụ thể ở cấp độ điều hành (C-Level). Khác với các chương trình mang tính tổng quát về mọi khía cạnh kinh doanh, C-Level Mastery đi sâu vào từng vai trò như Quản trị rủi ro (CRO), Chuỗi cung ứng (CSCO) hay Quản trị dự án (CPO), giúp học viên xây dựng năng lực chuyên môn và tư duy chiến lược một cách trực diện.

2. Tôi có cần bằng đại học hoặc kinh nghiệm quản lý để tham gia không?

Chương trình được thiết kế dành cho các nhà quản lý cấp trung và cấp cao, những chuyên gia có kinh nghiệm và mong muốn phát triển lên vị trí lãnh đạo. Kinh nghiệm làm việc thực tế trong lĩnh vực tương ứng là một lợi thế để bạn có thể tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách hiệu quả nhất. Bạn cần tốt nghiệp đại học và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm để tham gia vào chương trình.

3. Khóa học có mang tính ứng dụng cao không?

C-Level Mastery được xây dựng trên nền tảng các chuẩn mực quốc tế như COSO, PMI, SCOR, nhưng nội dung được Việt hóa và lồng ghép các tình huống thực tiễn tại Việt Nam. Bạn sẽ không chỉ học lý thuyết mà còn được hướng dẫn cách áp dụng ngay vào công việc và doanh nghiệp của mình.

4. Thời gian học của chương trình này có linh hoạt không?

Chương trình được thiết kế tinh gọn để phù hợp với lịch trình bận rộn của các nhà quản lý. Thời gian học được tối ưu hóa, tập trung vào những kiến thức cốt lõi và ứng dụng, giúp bạn tiết kiệm thời gian mà vẫn đạt được hiệu quả cao nhất.

5. Tôi có thể học trực tuyến không?

Có. Chương trình C-Level Mastery được thiết kế với sự linh hoạt tối đa. Bạn có thể lựa chọn học trực tiếp hoặc trực tuyến, giúp bạn dễ dàng sắp xếp thời gian biểu và học tập hiệu quả, bất kể bạn ở đâu.

6. Ai là người giảng dạy các chương trình C-Level Mastery?

Giảng viên của chúng tôi là các chuyên gia và nhà lãnh đạo có kinh nghiệm thực chiến, đang làm việc tại các tập đoàn lớn trong và ngoài nước. Họ không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn chia sẻ những kinh nghiệm quý báu và các tình huống thực tế, giúp bạn dễ dàng áp dụng vào công việc.

7. Tôi có cơ hội kết nối với những người cùng học không?

Có. Đây là một trong những giá trị cốt lõi của chương trình. C-Level Mastery thu hút các nhà quản lý, giám đốc và chuyên gia từ nhiều lĩnh vực khác nhau. Việc học tập và trao đổi giúp bạn mở rộng mạng lưới quan hệ chất lượng, tạo ra cơ hội hợp tác và phát triển sự nghiệp trong tương lai.

8. Thời gian và lịch học của chương trình có linh hoạt không?

Chương trình được thiết kế tinh gọn để phù hợp với lịch trình bận rộn của các nhà quản lý. Thời gian học thường diễn ra vào buổi tối hoặc cuối tuần. Chúng tôi cũng cung cấp các lựa chọn học trực tuyến để bạn có thể chủ động sắp xếp và học tập hiệu quả.
 

 


KHÓA HỌC KHÁC

LỊCH KHAI GIẢNG KHÓA HỌC

KHÓA HỌC TÊN MÔN HỌC NGÀY
KHAI GIẢNG
THỜI GIAN HỌC THỜI LƯỢNG

C-Level Mastery Quản trị Rủi ro (CRO Mastery)

(ghi chú: các môn có thể được học độc lập và không cần theo thứ tự. Học viên được lựa chọn 4 trong 6 môn để hoàn thành chương trình. 

Quản trị rủi ro & kiểm soát nội bộ
(bắt buộc)
10/10/2026

 

Thứ 7, chủ nhật
Sáng: 08:15 - 11:45
Chiều: 13:15 - 16:45

 

08 buổi 
Kiểm toán nội bộ 
(bắt buộc)
06/03/2027 12 buổi 
Phát triển năng lực lãnh đạo 
(bắt buộc)
21/11/2026 06 buổi 
Quản lý dự án
(tự chọn)
14/11/2026 10 buổi 
Tài chính & kế toán quản trị
(tự chọn)
05/12/2026 10 buổi 
Quản lý chuỗi cung ứng
(tự chọn)
24/10/2026 10 buổi 

C-Level Mastery Quản trị Dự án (CPO Mastery)

(ghi chú: các môn có thể được học độc lập và không cần theo thứ tự. Học viên được lựa chọn 4 trong 5 môn để hoàn thành chương trình. 

Quản lý dự án
(bắt buộc)
21/11/2026 Thứ 7, chủ nhật
Sáng: 08:15 - 11:45
Chiều: 13:15 - 16:45
10 buổi 
Agile Scrum Expert
(bắt buộc)
05/12/2026 08 buổi 
Phát triển năng lực lãnh đạo 
(bắt buộc)
21/11/2026 06 buổi 
Quản trị rủi ro & kiểm soát nội bộ
(tự chọn)
10/10/2026 08 buổi 
Quản trị chiến lược
(tự chọn)
24/10/2026 06 buổi 

C-Level Mastery Quản trị Chuỗi Cung ứng
(CSCO Mastery)

(ghi chú: các môn có thể được học độc lập và không cần theo thứ tự. Học viên được lựa chọn 4 trong 6 môn để hoàn thành chương trình. 

Quản lý chuỗi cung ứng
(bắt buộc)
24/10/2026 Thứ 7, chủ nhật
Sáng: 08:15 - 11:45
Chiều: 13:15 - 16:45
10 buổi 
Quản trị cung ứng mua hàng
(bắt buộc)
06/10/2026 15 buổi 
Phát triển năng lực lãnh đạo
(bắt buộc)
21/11/2026 06 buổi 
Quản trị rủi ro & kiểm soát nội bộ
(tự chọn)
10/10/2026 08 buổi 
Tài chính & kế toán quản trị
(tự chọn)
05/12/2026 10 buổi 
Quản lý dự án
(tự chọn)
21/11/2026   10 buổi 

C-Level Mastery Kiểm toán Nội bộ (CAE Mastery)

(ghi chú: các môn có thể được học độc lập và không cần theo thứ tự. Học viên được lựa chọn 4 trong 6 môn để hoàn thành chương trình. 

Quản trị rủi ro & kiểm soát nội bộ
(bắt buộc)
10/10/2026 Thứ 7, chủ nhật
Sáng: 08:15 - 11:45
Chiều: 13:15 - 16:45
08 buổi 
Kiểm toán nội bộ
(bắt buộc)
06/03/2027 12 buổi 
Phát triển năng lực lãnh đạo 
(bắt buộc)
21/11/2026 06 buổi 
Quản lý dự án
(tự chọn)
11/11/2026 10 buổi 
Quản lý chuỗi cung ứng
(tự chọn)
24/10/2026 10 buổi 
Tài chính & kế toán quản trị
(tự chọn)
05/12/2026 10 buổi 

Học phí lớp live training cho mỗi level: 23.000.000 VND

Học phí lớp trực tiếp: + 500.000 VND/cho mỗi môn học trực tiếp

  • Hình thức thanh toán: Chuyển khoản qua ngân hàng (không thu tiền mặt)
  • Chấp nhận thanh toán bằng thẻ : MASTERCARD; VISA; SMARTLINK; JCB; UNION PAY; BANKNETVN

Đối với hình thức đào tạo Live-training: Học trực tuyến trực tiếp với giảng viên qua hệ thống thiết bị chuyên dụng hiện đại, camera và màn hình tương tác thông minh 75 inch, hỗ trợ hình ảnh và nội dung sinh động, rõ ràng. Học viên và giảng viên tương tác tốt tương tự như lớp học truyền thống, có thể thảo luận nhóm và hỏi đáp với giảng viên và lớp học.

Ưu đãi:

  • Mỗi học viên khi đăng ký khóa học sẽ nhận 1 tài khoản miễn phí sử dụng AI FMIT có giới hạn lượt truy cập – AI quản trị chuyên sâu do FMIT phát triển, tích hợp các chuẩn mực toàn cầu, hỗ trợ phân tích, tư vấn theo chuẩn mực quản trị quốc tế và các tình huống thực tế của doanh nghiệp.
  • Ưu đãi giảm 3% khi thanh toán học phí trước 15 ngày kể từ ngày khai giảng.
  • Giảm thêm 3% khi đã tham gia khoá học tại FMIT.
  • Giảm thêm 3% khi được học viên đã tham gia khóa học tại FMIT giới thiệu.

KHÓA HỌC KHÁC

KỶ YẾU VINH DANH LÃNH ĐẠO CẤP CAO C-LEVEL MASTERY

Tại FMIT, chúng tôi luôn trân trọng và biểu dương thành tích của những người xuất sắc. Vượt qua tất cả những môn trong chương trình C-LEVEL MASTERY  bao gồm các chuẩn mực quốc tế như PMI, COSO, SCOR, GINI, ICI, IIA, GINI, ISM v.v những học viên tốt nghiệp chương trình này xứng đáng được VINH DANH trong kỷ yếu “ C-LEVEL MASTERY VINH DANH” của FMIT.

The accomplishments of exceptional individuals are constantly appreciated and honored at FMIT. The C-LEVEL MASTERYprogram's al, umni merit to be recognized in the yearbook "C-LEVEL MASTERY HORNORED" by FMIT since they successfully completed all of the program's courses, including worldwide standards like PMI, COSO, SCOR, GINI, IIA, GINI, ISM and ICI.

Chúng tôi tin rằng, học viên C-LEVEL MASTERY đã được trang bị đầy đủ với những kiến thức cập nhật mới nhất, hiện đại nhất, hệ thống nhất, đủ tự tin đảm nhận các vai trò lãnh đạo, dẫn dắt phát triển tổ chức của họ phát triển trong thời đại kinh tế toàn cầu mới. Dưới đây là danh sách những người được VINH DANH đầy trân trọng tại VIỆN ĐÀO TẠO QUỐC TẾ FMIT.

We believe that C-LEVEL MASTERY Leaners are completely prepared with the most current, cutting-edge, system thinking and are self-assured enough to assume leadership roles and drive the growth of their enterprises. In the modern period of the world economy, they prosper. The FMIT International Training Institute has received the following honors.

7 + 9 =
 
Chia sẻ

Gửi ý kiến

6 Bình luận
Gửi bình luận
7 + 9 =
  • ĐƯỜNG THỊ NGỌC ÂN - TRỢ LÝ PTGĐ – PHỤ TRÁCH BAN KIỂM SOÁT NỘI BỘ - CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN HẢI

    Trước khi tham gia khóa học, tôi là một quản lý cấp trung về kiểm soát nội bộ, đã triển khai và xây dựng hệ thống KSNB của doanh nghiệp ngay từ những ngày sơ khai. Nhưng sau khi tham gia khóa CAE của FMIT, tôi mới thực sự hiểu sâu vai trò của mình trong doanh nghiệp. Tôi tin rằng, sau khóa học, mỗi quyết định, mỗi chương trình kiểm soát tôi xây dựng sẽ thực sự mang lại hiệu quả, giá trị tích cực cho Doanh nghiệp mà tôi đang đồng hành.

    13-07-2026 16:29:24

  • LÊ THỊ DỊU

    TB.KSNB - Hướng đến kiến tạo hệ thống quản trị minh bạch và nhân bản, nơi giá trị liêm chính, trí tuệ và tỉnh thức trở thành nền tảng cho mọi quyết định và hành động lãnh đạo. Hoàn thành chương trình CAE MASTER tại FMIT là một hành trình quý giá, giúp tôi củng cố nền tảng chuyên môn và mở rổng tư duy lãnh đạo trên cơ sở hệ thống chuẩn mực quốc tế. Trong suốt quá trình học tập tôi được tiếp cận những phương pháp quản trị hiện đại như: PMBOK, COSO, GAAP, AGILE, qua đó hiểu sâu hơn về mối liên hệ giữa chiến lược, hệ thống kiểm soát và giá trị bền vững của tổ chức. Tôi trân trọng sự tận tâm của đội ngũ giảng viên và chuyên gia FMIT, những người đã truyền cảm hứng để mỗi học viên không chỉ học kiến thức, mà còn học cách tư duy, cách lãnh đạo và cách sống có trách nhiệm. Hành trình này giúp tôi nhận ra rằng, một người làm nghề kiểm soát không chỉ giữ gìn sự chuẩn mực của quy trình, mà còn nuôi dưỡng đạo đức và niềm tin trong từng quyết định.

    24-10-2025 13:48:46

  • DƯƠNG QUẢNG ĐỨC CÔNG TÁC TẠI CỒNG TY TNHH POLY-POXY

    Thông qua chương trình Giám đốc Kiểm toán Nội bộ, mình rất vui khi được đồng hành cùng các thầy và các anh/chị trong lớp. Mỗi buổi học là một cơ hội quý giá để tiếp thu kiến thức chuyên ngành mới. Trước đây, mình đã từng nghe qua nhưng chưa thật sự hiểu rõ bản chất của các hệ thống như chuỗi cung ứng, quản lý kho, quản lý dự án, rủi ro chiến lược hay kế toán. Đây là nguồn kiến thức vô cùng hữu ích cho những ai đã làm việc khoảng 3 năm và cần thêm góc nhìn từ những người đi trước. Chương trình thực sự rất hay, và mình chắc chắn sẽ giới thiệu tới những mối quan hệ của mình. Xin cảm ơn FMIT.

    09-09-2025 09:26:03

  • ĐỖ QUỐC VĨNH KHANG

    Khóa học Giám đốc Kiểm toán nội bộ (CAE) là một trải nghiệm đáng giá. Thông qua khóa học, FMIT đã giúp tôi hệ thống lại các kiến thức và tiếp cận hiệu quả hơn trong cách áp dụng vào thực tiễn công việc. Giảng viên không chỉ cung cấp những kiến thức lý thuyết sâu sắc mà còn chú trọng vào các buổi thực hành và phân tích tình huống thực tế. Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy Tùng và đội ngũ FMIT đã tổ chức một khóa học chất lượng, truyển tải những kiến thức thú vị và tận tâm hỗ trợ các học viên trong mọi tình huống. Chắc chắn rằng tôi sẽ tiếp tục tìm hiểu và tham gia các khóa học khác tại FMIT để nâng cao năng lực cho bản thân. Trân trọng.

    08-09-2025 11:19:29

  • HOÀNG XUÂN QUÝ - HEAD OF RISK CONTROL DEPARTMENT, YODY FASHION JOINT STOCK COMPANY

    Tôi xin chân thành gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất đến TS. Nguyễn Thanh Tùng và FMIT đã tổ chức và thực hiện CHƯƠNG TRÌNH GIÁM ĐỐC KIỂM TOÁN NỘI BỘ – CAE MASTER một cách chuyên nghiệp, hiệu quả và với nhiều bài tập, tình huống rất thực tiễn. Trong bối cảnh các tổ chức ngày càng mở rộng về quy mô và phức tạp về cấu trúc, vai trò của Kiểm toán nội bộ (Internal Audit) không còn là lựa chọn tuỳ ý – mà đã trở thành một trụ cột không thể thiếu để bảo vệ sự minh bạch, đảm bảo năng lực kiểm soát và hỗ trợ tổ chức phát triển bền vững. Qua chương trình đào tạo của FMIT, tôi đã nhận thức rõ hơn về tầm quan trọng và những đổi mới trong lĩnh vực Kiểm toán nội bộ hiện đại. Khác với kiểm toán độc lập vốn tập trung chủ yếu vào quá khứ và báo cáo tài chính, chương trình CAE MASTER của FMIT đã mở ra góc nhìn mới về kiểm toán nội bộ như một đối tác tư vấn chiến lược của tổ chức. Chương trình không chỉ nhấn mạnh vai trò đảm bảo sự tuân thủ và hiệu quả của các hệ thống hiện tại, mà còn khuyến khích tư duy chủ động đề xuất cải tiến, kiểm soát rủi ro và đồng hành cùng các chương trình đổi mới của doanh nghiệp trong tương lai. Đặc biệt, tôi đánh giá cao phương pháp giảng dạy của TS. Nguyễn Thanh Tùng và đội ngũ FMIT đã cung cấp cho học viên một tư duy hệ thống và tích hợp. Học viên chúng tôi đã hiểu rõ hơn về cách thức tổ chức vận hành theo từng cấu phần quản trị, được cập nhật những mô hình quản trị quốc tế đang được áp dụng bởi các tập đoàn hàng đầu, cũng như những nguyên tắc và công cụ thiết thực giúp đánh giá, đối sánh, kiểm soát và đề xuất những thay đổi có cơ sở. Một lần nữa, xin chân thành cảm ơn FMIT. Tôi tin tưởng rằng những kiến thức thu nhận được từ chương trình sẽ là hành trang quý giá giúp tôi đóng góp hiệu quả hơn nữa vào sự phát triển bền vững của tổ chức.

    05-09-2025 13:43:47

Icon email Icon phone Icon message Icon zalo